Blog

Mẹo học tiếng Anh, hướng dẫn và tin tức từ WELE

Kết quả tìm kiếm cho "AI" (156 bài)

Xóa
15 app học tiếng Anh đáng cài, chọn theo kỹ năng bạn đang yếu
Câu chuyện thành công

15 app học tiếng Anh đáng cài, chọn theo kỹ năng bạn đang yếu

Danh sách app xếp theo kỹ năng bạn đang thiếu, kèm điểm yếu thật của từng cái và một mục riêng cho người không muốn trả đồng nào.

The Wallaby19 phút đọc
Wound là quá khứ của wind, và nó không phải vết thương
Learning Tips

Wound là quá khứ của wind, và nó không phải vết thương

Quá khứ đơn và quá khứ phân từ của wind đều là wound, đọc /waʊnd/ vần với found. Cả trang này xoay quanh bốn từ khác nhau chia nhau hai cách viết.

The Wallaby19 phút đọc
Từ Vựng Tiếng Anh: Học Bao Nhiêu Và Học Thế Nào Cho Nhớ
Learning Tips

Từ Vựng Tiếng Anh: Học Bao Nhiêu Và Học Thế Nào Cho Nhớ

Trước khi tải thêm một list từ vựng, hãy biết bạn cần bao nhiêu từ, nên học từ nào trước, và vì sao học thuộc rồi vẫn quên.

The Wallaby13 phút đọc
Fled: quá khứ của flee, và vì sao tai bạn cứ nghe ra flew
Learning Tips

Fled: quá khứ của flee, và vì sao tai bạn cứ nghe ra flew

Quá khứ đơn và quá khứ phân từ của flee đều là fled. Bẫy không nằm ở luật mà ở chỗ fly luôn chực chờ thế chỗ, và flee chỉ sống trong giọng bản tin nói nhanh.

The Wallaby20 phút đọc
Quá khứ của withdraw là withdrew: nghe cho ra chữ bị nuốt ở đầu từ
Learning Tips

Quá khứ của withdraw là withdrew: nghe cho ra chữ bị nuốt ở đầu từ

Quá khứ đơn của withdraw là withdrew, quá khứ phân từ là withdrawn. Phần khó là âm tiết đầu bị nuốt tới mức trong tai bạn chỉ còn lại drew.

The Wallaby17 phút đọc
Quá khứ của weave: wove hay weaved, và vì sao câu trả lời là cả hai
Learning Tips

Quá khứ của weave: wove hay weaved, và vì sao câu trả lời là cả hai

Quá khứ đơn của weave là wove, phân từ là woven, nhưng ở nghĩa luồn lách qua dòng xe thì cả hai dạng đều là weaved. Đây là chỗ hầu hết các bảng chia động từ bỏ qua.

The Wallaby18 phút đọc
Shrank hay shrunk: quá khứ của shrink, và cuộc lấn chỗ đang diễn ra
Learning Tips

Shrank hay shrunk: quá khứ của shrink, và cuộc lấn chỗ đang diễn ra

Quá khứ đơn của shrink là shrank, quá khứ phân từ là shrunk. Cái khó là shrunk đang lấn sang chỗ của shrank trong tiếng Anh nói, và ba dạng chỉ khác nhau một nguyên âm.

The Wallaby20 phút đọc
Quá khứ của melt là melted, và chỗ molten còn sót lại
Learning Tips

Quá khứ của melt là melted, và chỗ molten còn sót lại

Quá khứ đơn và quá khứ phân từ của melt đều là melted. Bẫy nằm ở chỗ đuôi ed thành hẳn một âm tiết, và ở chỗ molten vẫn còn sống nhưng không phải phân từ.

The Wallaby21 phút đọc
Quá khứ của leap: leaped hay leapt, và vì sao leapt vần với slept
Learning Tips

Quá khứ của leap: leaped hay leapt, và vì sao leapt vần với slept

Quá khứ của leap là leaped hoặc leapt, hai dạng cùng đúng. Bẫy nằm ở chỗ leapt rút nguyên âm thành /lept/ và trong câu nói nhanh gần như trùng với left.

The Wallaby19 phút đọc
Quá khứ của lean: leaned hay leant, và vì sao leant nghe hệt lent
Learning Tips

Quá khứ của lean: leaned hay leant, và vì sao leant nghe hệt lent

Quá khứ của lean là leaned hoặc leant, hai dạng cùng đúng. Bẫy nằm ở chỗ leant rút nguyên âm thành /lent/ và trùng âm hoàn toàn với lent, quá khứ của lend.

The Wallaby18 phút đọc
Quá khứ của cast là cast, và tám nghĩa nằm chung trong bốn chữ cái
Learning Tips

Quá khứ của cast là cast, và tám nghĩa nằm chung trong bốn chữ cái

Quá khứ đơn và quá khứ phân từ của cast đều là cast, không có casted. Phần khó là tám nghĩa dùng chung một chữ, và một nguyên âm ngắn tách cast khỏi cost.

The Wallaby19 phút đọc
Quá khứ của broadcast: vì sao chữ này không đổi, và broadcasted có dùng được không
Learning Tips

Quá khứ của broadcast: vì sao chữ này không đổi, và broadcasted có dùng được không

Quá khứ đơn và quá khứ phân từ của broadcast đều là broadcast. Khi ba dạng trùng nhau, thì của câu nằm ở trợ động từ, và đó là chỗ tai bạn hay bỏ trống.

The Wallaby19 phút đọc
Chữ k câm, đuôi -ed phải kêu: quá khứ của knit là knitted
Learning Tips

Chữ k câm, đuôi -ed phải kêu: quá khứ của knit là knitted

Quá khứ đơn và phân từ của knit là knitted, bên cạnh một dạng giữ nguyên hình dùng cho nghĩa bóng. Phần khó nằm ở chữ k câm và ở cái đuôi -ed bắt buộc phải kêu.

The Wallaby19 phút đọc
Quá khứ của forgive: chia y hệt give, khó ở cái tiền tố for-
Learning Tips

Quá khứ của forgive: chia y hệt give, khó ở cái tiền tố for-

Quá khứ đơn của forgive là forgave, phân từ là forgiven. Động từ này chia y hệt give, và phần khó nằm ở cái tiền tố không trọng âm mà tai bạn hay đánh rơi.

The Wallaby19 phút đọc
Quá khứ của burst vẫn là burst: đọc thì ở đâu khi động từ không đổi
Learning Tips

Quá khứ của burst vẫn là burst: đọc thì ở đâu khi động từ không đổi

Quá khứ đơn và quá khứ phân từ của burst đều là burst. Khi động từ không đổi hình, thì của câu nằm ở những từ xung quanh, và tai bạn phải học cách đi tìm nó.

The Wallaby18 phút đọc
Quá khứ của bend là bent, trừ đúng một cụm cổ: on bended knee
Learning Tips

Quá khứ của bend là bent, trừ đúng một cụm cổ: on bended knee

Quá khứ đơn và quá khứ phân từ của bend đều là bent. Cái khó là toàn bộ khác biệt giữa bend và bent nằm ở một phụ âm cuối mà người nói ít khi bật ra.

The Wallaby18 phút đọc
Wept là quá khứ của weep, và vì sao bạn hay chép nhầm nó thành slept
Learning Tips

Wept là quá khứ của weep, và vì sao bạn hay chép nhầm nó thành slept

Quá khứ đơn và quá khứ phân từ của weep đều là wept. Cái khó là wept, slept, swept, crept chỉ khác nhau ở phần đầu, đúng chỗ hay bị nuốt mất.

The Wallaby18 phút đọc
Quá khứ của sting: stung, và vì sao không bao giờ có stang
Learning Tips

Quá khứ của sting: stung, và vì sao không bao giờ có stang

Quá khứ đơn và quá khứ phân từ của sting đều là stung. Phần khó không nằm ở bảng chia mà ở một nguyên âm ngắn phải gánh toàn bộ thông tin về thì.

The Wallaby19 phút đọc
Bled chứ không phải bleeded: quá khứ của bleed và cái bẫy bl với br
Learning Tips

Bled chứ không phải bleeded: quá khứ của bleed và cái bẫy bl với br

Quá khứ đơn và phân từ của bleed đều là bled. Phần khó không nằm ở bảng chia mà ở chỗ bled chỉ lệch bread đúng một phụ âm và lệch bleed đúng một nguyên âm.

The Wallaby19 phút đọc
Quá khứ của use là used, nhưng used to lại đọc bằng âm s
Learning Tips

Quá khứ của use là used, nhưng used to lại đọc bằng âm s

Quá khứ đơn và phân từ của use đều là used, đọc /juːzd/ một âm tiết. Phần khó nằm ở cụm used to, chỗ chữ used đổi sang âm s và tai bạn không nghe ra đuôi quá khứ.

The Wallaby22 phút đọc